VOOZH about

URL: https://minecraft.wiki/w/User:Tn1gm_mlp

⇱ User:Tn1gm mlp – Minecraft Wiki


User:Tn1gm mlp

From Minecraft Wiki
Jump to navigation Jump to search
Tn1gm mlp
Name Nguyên
Gender Male
Pronouns He/Him
Nationality Vietnamese
Location Vietnam
Language(s) Vietnamese (fluent)
English (intermidiate)
Time zone UTC +7
Discord name tn1gm
Joined Minecraft 2020
Joined Minecraft Wiki November 17, 2024
Plays in Java Edition 1.12.2/1.16.5
Bedrock Edition 1.21.81
{
 "title": "Tn1gm mlp",
 "rows": [
 {
 "field": "Nguyên",
 "label": "Name"
 },
 {
 "field": "Male",
 "label": "Gender"
 },
 {
 "field": "He/Him",
 "label": "Pronouns"
 },
 {
 "field": "Vietnamese",
 "label": "Nationality"
 },
 {
 "field": "Vietnam",
 "label": "Location"
 },
 {
 "field": "Vietnamese (fluent)<br>English (intermidiate)",
 "label": "Language(s)"
 },
 {
 "field": "UTC +7",
 "label": "Time zone"
 },
 {
 "field": "tn1gm",
 "label": "Discord name"
 },
 {
 "field": "(link to 2020 article, displayed as 2020)",
 "label": "Joined Minecraft"
 },
 {
 "field": "November 17, 2024",
 "label": "Joined Minecraft Wiki"
 },
 {
 "field": "Java Edition 1.12.2/1.16.5<br>Bedrock Edition 1.21.81",
 "label": "Plays in"
 }
 ],
 "invimages": [],
 "images": []
}

Xin chào mọi người! Mình là Nguyên, biệt danh đặc trưng nhất của mình là tn1gm. Mình là một trong những thành viên tham gia vào quá trình dịch thuật Wiki Minecraft sang Tiếng Việt! Mình hi vọng là phiên bản Tiếng Việt của Wiki sẽ trở nên "chính thức" sớm nhất vào một ngày nào đó!

Hello everyone! My name is Nguyen, my most typical nickname is tn1gm. I am one of the members participating in the process of translating Minecraft Wiki into Vietnamese! I hope that the Vietnamese version of the Wiki will become "official" one day soon!

About me

[edit | edit source]
  • I am a high school student and preparing for college, good at Math (Arithmetic) and English (except Speaking, I'm bad at it).
  • I like watching "kids" cartoons like My Little Pony: Friendship Is Magic, Centaurworld, etc... The only anime I watch is probably Pokémon.
  • I'm on hold for now, but if I get inspired again I'll do content on the channel again.
  • I would like to contribute to the translation process of the Vietnamese version of this Minecraft Wiki to the best of my ability, although my time probably won't allow me to do so often (at least in the summer I can).
  • Sometimes I don't know too much about how things work, so if there are any mistakes, don't hesitate to let me know and I won't repeat them in the future.

Userboxes

[edit | edit source]
👁 Image
Tn1gm mlp goes to school. He may be unavailable at times.
👁 Image
Tn1gm mlp is also on YouTube.
👁 Image
Tn1gm mlp prefers Google Chrome.
👁 Image
Tn1gm mlp prefers a desktop.
👁 Image
Tn1gm mlp prefers a smartphone.
👁 Image
Tn1gm mlp prefers Windows.
👁 Image
Tn1gm mlp prefers Android.
👁 Image
Tn1gm mlp is also on Discord.
👁 Image
The nickname of Tn1gm mlp is certified to MyNickname.
👁 Image
Tn1gm mlp is Vietnamese,
Xin chào!
👁 Image
Tn1gm mlp likes to mine.
👁 Image
Tn1gm mlp loves the Minecraft Wiki!
👁 Image
Tn1gm mlp prefers the source editor over the visual editor.
👁 Image
Tn1gm mlp participates in Vietnamese translation project

Necessary resources

[edit | edit source]

For Vietnamese translation project

[edit | edit source]
For easy access
Advancement
  • Acquire Hardware = Kiếm lấy phần cứng
    • Nung chảy một phôi sắt
  • Adventure = Phiêu lưu
    • Phiêu lưu, khai phá và chiến đấu
  • Adventuring Time = Giờ phiêu lưu
    • Khám phá tất cả quần xã
  • Arbalistic = Tay nỏ cừ khôi
    • Giết năm sinh vật riêng biệt với một cú bắn từ cây nỏ
  • A Balanced Diet = Chế độ ăn uống cân bằng
    • Ăn tất cả những gì ăn được, kể cả khi nó không tốt cho bạn
  • A Complete Catalogue = Danh mục hoàn chỉnh
    • Thuần phục tất cả các loại mèo!
  • A Furious Cocktail = Ly Cocktail nguy hiểm
    • Có tất cả hiệu ứng được cung cấp từ thuốc tại cùng một thời điểm
  • A Seedy Place = Hạt giống vô biên
    • Trồng một hạt giống và xem nó lớn lên
  • A Terrible Fortress = Một pháo đài khủng khiếp
    • Tìm đường để đến Pháo đài Nether
  • A Throwaway Joke = Trò dùa vô hại
    • Ném đinh ba vào một thứ gì đó.
      Lưu ý: Ném đi vũ khí duy nhất của bạn không phải là ý hay.

  • Beaconator = Hải đăng
    • Nâng một Đèn hiệu lên cấp cao nhất
  • Bee Our Guest = Cứ tự nhiên đi
    • Sử dụng Lửa trại để thu hoạch Mật ong từ Tổ ong bằng Chai thủy tinh mà không làm những con Ong nổi giận
  • Best Friends Forever = Mãi là người bạn tốt
    • Thuần phục một động vật
  • Birthday Song = Khúc hát mừng sinh nhật
    • Có một con Allay thả bánh ngọt lên khối nốt nhạc
  • Blowback = Kiếm đánh xuôi, cầu bật lại
    • Giết một Quỷ gió với quả cầu gió bắn phản lại chính nó
  • Bring Home the Beacon = Mang đèn hiệu về nhà
    • Xây dựng và đặt một Đèn hiệu
  • Bukkit Bukkit = Bắt nó bắt nó
    • Bắt một con nòng nọc vào một cái xô
  • Bullseye = Trúng ngay hồng tâm!
    • Bắn trúng hồng tâm của một khối bia bắn từ khoảng cách ít nhất 30 mét
  • Careful Restoration = Phục chế cẩn thận
    • Làm một chậu trang trí từ 4 mảnh gốm
  • Caves & Cliffs = Hang động & vách đá
    • Rơi tự do từ đỉnh thế giới (giới hạn xây dựng) xuống đáy xã hội mà vẫn sống sót
  • Country Lode, Take Me Home = Ơi! Nam châm quê, nam châm quê
    • Sử dụng la bàn lên đá nam châm
  • Cover Me in Debris = Che chắn tôi bằng mảnh vỡ
    • Kiếm được một bộ áo giáp Netherit đầy đủ
  • Cover Me in Diamonds = Che chắn tôi bằng kim cương
    • Giáp kim cương cứu nhiều mạng người
  • Crafters Crafting Crafters = Máy chế tạo chế tạo máy chế tạo
    • Ở gần một cái máy chế tạo khi nó chế tạo một cái máy chế tạo
  • Crafting a New Look = Biến tấu vẻ ngoài
    • Chế tạo bộ giáp được trang trí bằng bàn rèn
  • Diamonds! = Kim cương!
    • Kiếm lấy kim cương
  • Enchanter = Nhà phù phép
    • Phù phép một món đồ tại bàn phù phép
  • Eye Spy = Mắt gián điệp
    • Đi theo Mắt của Ender
  • Feels Like Home = Cảm giác như ở nhà
    • Cưỡi kẻ sải bước đi một đoạn thật dàiiii trên hồ dung nham ở thế giới thực
  • Fishy Business = Công việc đầy mùi cá
  • Bắt một con cá
  • Free the End = Giải thoát the End
    • Chúc may mắn
  • Getting an Upgrade = Nâng cấp
    • Chế tạo cây cuốc chim tốt hơn
  • Glow and Behold! = Sáng ơi là sáng!
    • Làm cho dòng chữ trên bất kì tấm biển nào phát sáng
  • Good as New = Tốt như mới
    • Sửa chữa một giáp chó sói bị hỏng bằng vảy tatu
  • Great View From Up Here = Góc nhìn tuyệt vời từ trên cao
    • Bay lên 50 khối từ nơi tấn công của Shulker
  • Hero of the Village = Người hùng của ngôi làng
    • Phòng thủ ngôi làng khỏi một cuộc xâm lược thành công
  • Hidden in the Depths = Ẩn dưới vực thẩm
    • Có được mảnh vỡ cổ đại
  • Hired Help = Thuê người giúp đỡ
    • Triệu hồi người sắt để giúp bảo vệ ngôi làng
  • Hot Stuff = Món đồ nóng bỏng
    • Đổ đẩy một xô dung nham
  • Hot Tourist Destinations = Địa điểm du lịch nóng hổi
    • Khám phá tất cả quần xã Nether
  • How Did We Get Here? = Ta tới đây bằng cách nào vậy?
    • Có tất cả hiệu ứng được cung cấp tại cùng một thời điểm
  • Husbandry = Nông nghiệp
    • Thế giới tràn ngập bạn bè và thức ăn
  • Ice Bucket Challenge = Thử thách nước đá
    • Có được một khối hắc diện thạch
  • Into Fire = Chữa cháy
    • Tước đoạt cái que của một con quỷ lửa
  • Is It a Balloon? = Kia là bóng bay à?
    • Nhìn một con Ghast qua ống nhòm
  • Is It a Bird? = Kia là con chim à?
    • Nhìn một con vẹt qua ống nhòm
  • Is It a Plane? = Kia là máy bay à?
    • Nhìn rồng Ender qua ống nhòm
  • Isn't It Iron Pick = Cuốc chim sắt đây rồi
    • Nâng cấp cuốc chim của bạn
  • Isn't It Scute? = Tatu có ngoan không nè?
    • Lấy vảy Tatu từ một con Tatu bằng chổi quét
  • It Spreads = Nó lan ra
    • Giết một sinh vật gần khối xúc tác Sculk
  • Lighten Up = Sáng lên nào
    • Dùng rìu cạo một cái đèn đồng để làm nó sáng hơn
  • Light as a Rabbit = Nhẹ tựa lông hồng
    • Đi trên bột tuyết... mà không bị lún xuống
  • Little Sniffs = Kẻ đánh hơi bé nhỏ
    • Cho một Kẻ đánh hơi con ăn
  • Local Brewery = Pha chế thuốc tại nhà
  • Pha chế một Lọ thuốc
  • Minecraft
    • Trái tim và cốt truyện của trò chơi
  • Minecraft: Trial(s) Edition = Minecraft: Phiên bản thử thách
    • Bước chân vào một phòng thử thách
  • Monster Hunted = Quái vật bị săn đuổi
    • Giết một trong tất cả quái vật ác
  • Monster Hunter = Thợ săn quái vật
    • Giết bất kì quái vật ác nào
  • Nether
    • Mang theo quần áo mùa hè
  • Not Quite "Nine" Lives = Ai sống dai hơn "Mèo chín mạng"?!
    • Nạp một neo hồi sinh đến mức tối đa
  • Not Today, Thank You = Dễ gì mà bắn hạ được ta
    • Làm chệch hướng một vật bắn ra bằng một tấm khiên
  • Oh Shiny = Ô, sáng quá!
    • Đánh lạc hướng Piglin bằng vàng
  • Ol' Betsy = Nỏ liên châu
    • Bắn bằng một cây nỏ
  • Over-Overkill =
    • Gây ra sát thương 50 tim trong một nhát đánh bằng Chùy
  • Planting the Past = Gieo trồng quá khứ
    • Trồng hạt giống kẻ đánh hơi bất kì
  • Postmortal = Hậu sinh tử
    • Sử dụng Vật tổ trường sinh để gian lận với thần chết
  • Remote Getaway = Cao chạy xa bay
    • Thoát khỏi hòn đảo
  • Respecting the Remnants = Tôn trọng những tàn tích
    • Quét một khối đáng ngờ để có được mảnh gốm
  • Return to Sender = Trả lại cho người gửi
    • Giết một con Ghast bằng một quả cầu lửa
  • Revaulting = Lại mở hòm báu
    • Mở một Hòm báu vật báo điềm bằng Chìa khóa thử thách báo điềm
  • Serious Dedication = Sự cống hiến nghiêm túc
    • Sử dụng một phôi Netherit để nâng cấp một cây cuốc, rồi sau đó suy nghĩ lại về nước đi vừa rồi
  • Shear Brilliance = Người thợ tháo vát
    • Tháo giáp chó sói khỏi một con chó sói bằng kéo tỉa
  • Sky's the Limit = Giới hạn của bầu trời
    • Tìm cánh cứng
  • Smells Interesting = Có mùi thú vị đấy
    • Có được một trứng kẻ đánh hơi
  • Smithing with Style = Rèn phải có phong cách
    • Áp dụng các mẫu rèn này ít nhất một lần: Xoắn ốc, Mũi, Xương gọng, Lộ thiên, Im lặng, Hồn ma bay, Thủy triều, Người dò đường
  • Sneak 100 = Rón rén 100
    • Đi rón rén gần một Cảm biến Sculk hoặc Kẻ cai ngục để ngăn không cho chúng phát hiện ra bạn
  • Sniper Duel = Xạ thủ tay đôi
    • Giết một bộ xương từ khoảng cách ít nhất 50 mét
  • Sound of Music = Giai điệu hạnh phúc
    • Làm cho thảo điền trở nên sống động với giai điệu phát ra từ hộp chơi nhạc
  • Star Trader = Thương nhân ngôi sao
    • Trao đổi với một dân làng tại giới hạn độ cao xây dựng
  • Sticky Situation = Tình huống nhớp nháp
    • Nhảy vào một khối mật ong để giảm sát thương từ cú rơi của bạn
  • Stone Age = Thời kì đồ đá
    • Đào đá với cây cuốc chim mới của bạn
  • Spooky Scary Skeleton = Bộ xương rùng rợn đáng sợ
    • Có được một đầu lâu của Bộ xương Wither
  • Subspace Bubble = Bong bóng tiểu không gian
    • Sử dụng Nether để di chuyển 7 km ở thế giới thực
  • Suit Up = Lên đồ
    • Bảo vệ bản thân bằng một mảnh giáp sắt
  • Surge Protector = Thiết bị chống sốc điện
    • Bảo vệ dân làng khỏi cú sốc điện không mong muốn mà không gây hoả hoạn
  • Sweet Dreams = Giấc ngủ ngon
    • Ngủ trên giường để thay đổi điểm hồi sinh của bạn
  • Tactical Fishing = Chiến thuật câu cá
    • Bắt một con cá... mà không dùng cần câu!
  • Take Aim = Nhắm mục tiêu
    • Bắn một thứ gì đó với mũi tên
  • The City at the End of the Game = Thành phố ở cuối trò chơi
    • Hãy vào đi, chuyện gì có thể xảy ra chứ?
  • The Cutest Predator = Thú săn mồi dễ thương nhất
    • Bắt một con Axolotl vào một cái xô
  • The End = The End - Sự kết thúc
    • Hay là sự bắt đầu?
  • The End? = Kết thúc rồi ư?
    • Nhảy vào cổng End
  • The End... Again... = Lại kết thúc nữa ư?
    • Hồi sinh Rồng Ender
  • The Healing Power of Friendship! = Sức mạnh của tình bạn!
    • Hợp tác với một con Axolotl và giành chiến thắng trong một cuộc chiến
  • The Next Generation = Thế hệ mới
    • Giữ quả trứng rồng
  • The Parrots and the Bats = Con vẹt và con dơi
    • Lai tạo hai động vật với nhau
  • The Power of Books = Sức mạnh của những quyển sách
    • Đọc tín hiệu năng lượng của kệ sách được đục bằng mạch so sánh
  • The Whole Pack = Gia đình nhà Sói
    • Thuần phục tất cả các loại chó sói
  • This Boat Has Legs = Chiếc thuyền có chân
    • Cưỡi kẻ sải bước với cần câu gắn nấm kì dị
  • Those Were the Days = Những ngày xưa ấy
    • Tiến vào Di tích pháo đài
  • Total Beelocation = Di dời tổ ong
    • Di chuyển một tổ ong tự nhiên, với 3 con ong ở trong đó, dùng Độ mềm mại
  • Two Birds, One Arrow = Một mũi tên trúng hai đích
    • Giết hai Phantom bằng một mũi tên xuyên thủng
  • Two by Two = Đôi bên đôi
    • Lai tạo tất cả động vật!
  • Under Lock and Key =
    • Dùng Chìa khóa thử thách mở khoá một Hòm báu vật
  • Uneasy Alliance = Đồng minh khó gần
    • Giải cứu một con Ghast khỏi Nether, mang nó an toàn trở về thế giới thực... rồi sau đó giết nó
  • Very Very Frightening = Rất rất kinh khủng
    • Dùng tia sét đánh một dân làng
  • Voluntary Exile = Tình nguyện bị lưu đày
    • Giết thủ lĩnh xâm lược.
      Có lẽ nên tránh xa ngôi làng một thời gian...

  • War Pigs = Heo chiến
    • Trộm đồ từ một cái rương trong Di tích Pháo đài
  • Wax Off = Cạo sáp ra
    • Cạo sáp ra khỏi một khối đồng!
  • Wax On = Bôi sáp vào
    • Bôi sáp ong vào một khối đồng!
  • We Need to Go Deeper = Chúng ta cần tiến sâu hơn
    • Xây dựng, thắp sáng và đi vào cổng Nether
  • Whatever Floats Your Goat! = Bảy nổi ba chìm với chú dê!
    • Đi trên thuyền cùng với một con dê
  • What a Deal! = Kèo thơm là đây!
    • Trao đổi thành công với một dân làng
  • When the Squad Hops into Town = Biệt đội ếch ộp
    • Buộc dây tất cả các loại ếch
  • Who's the Pillager Now? = Giờ ai mới là Kẻ cướp đây?
    • Cho Kẻ cướp nếm mùi gậy ông đập lưng ông
  • Who is Cutting Onions? = Ai đang cắt hành vậy?
    • Có được hắc diện thạch khóc
  • Who Needs Rockets? = Ai cần tên lửa?
    • Sử dụng Cầu gió để phóng bản thân lên cao 8 khối
  • With Our Powers Combined! = Hợp nhất sức mạnh!
    • Có tất cả các loại đèn ếch trong túi đồ của bạn
  • Withering Heights = Đồi Wither
    • Triệu hồi Wither
  • You've Got a Friend in Me = Cậu có một người bạn là tôi đây
    • Có một con Allay mang vật phẩm về cho bạn
  • You Need a Mint = Bạn cần một cây bạc hà
    • Thu thập Hơi thở của rồng vào chai thuỷ tinh
  • Zombie Doctor = Bác sĩ Thây ma
    • Làm suy yếu và sau đó chữa trị một Dân làng thây ma
Achievements (BE)
  • Alternative Fuel = Nhiên liệu thay thế
    • Nạp năng lượng cho lò nung bằng khối tảo bẹ
  • Bake Bread = Nướng bánh mì
    • Chuyển lúa mì thành bánh mì
  • Benchmarking = Chế tạo
    • Chế tạo một bàn làm việc với bốn ván gỗ
  • Cow Tipper = Nhặt da thuộc
    • Thu hoạch một số da
  • Delicious Fish = Cá ngon
    • Bắt và nướng chín cá!
  • DIAMONDS! = KIM CƯƠNG!
    • Kiếm lấy kim cương từ công cụ sắt của bạn
  • Diamonds to you! = Kim cương cho bạn!
    • Quăng kim cương đến người chơi khác.
  • Getting Wood = Kiếm lấy gỗ
    • Đấm cây cho đến khi gỗ rơi ra
  • Hot Topic = Chủ đề nóng bỏng
    • Nung từ lò nung ra tám khối đá
  • On A Rail = Trên đường sắt
    • Di chuyển bằng xe mỏ trong ít nhất 1 km từ nơi bạn bắt đầu
  • Overkill = Quá mức cần thiết
    • Gây ra sát thương chín tim trong một hit duy nhất
  • Overpowered = Áp đảo
    • Gây ra sát thương chín tim trong một hit duy nhất
  • Repopulation = Tái dân số
    • Lai tạo hai con bò bằng lúa mì
  • Taking Inventory = Mở túi đồ
    • Nhấn '%1$s' để mở túi đồ của bạn.
  • The Beginning? = Sự khởi đầu?
    • Sinh ra Wither
  • The Beginning. = Sự khởi đầu.
    • Giết Wither
  • The End.
    • Đánh bại rồng Ender
  • The Lie = Lời nói dối
    • Lúa mì, đường, sữa và trứng!
  • Time to Farm! = Đến giờ trồng trọt!
    • Sử dụng ván gỗ và gậy để làm một cái cuốc
  • Time to Mine! = Đến giờ đào mỏ!
    • Sử dụng ván gỗ và gậy để làm một cái cúp
  • Time to Strike! = Đến giờ tấn công!
    • Sử dụng ván gỗ và gậy để làm một cây kiếm
  • When Pigs Fly = Khi lợn biết bay
    • Đẩy con lợn ra khỏi vách núi
    • Xây vài kệ sách để cải thiện bàn phù phép của bạn (bookcase)
    • Dùng một cuốn sách, hắc diện thạch và kim cương để chế tạo một bàn phù phép (enchantments)
    • Khám phá tất cả quần xã (exploreAllBiomes)
    • Tạo một khối đèn hiệu đầy đủ (fullBeacon)
    • Tấn công và giết một con quái vật (killEnemy)
    • Xây dựng một cổng Nether (portal)
    • Giết một bộ xương bằng một mũi tên từ khoảng cách hơn 50 mét (snipeSkeleton)
    • Xác định the End (theEnd)

Sandboxes

[edit | edit source]
Retrieved from "https://minecraft.wiki/w/User:Tn1gm_mlp?oldid=3102949"

Navigation menu