VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Tawi-Tawi

⇱ Tawi-Tawi – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Tawi-Tawi
👁 Image

Hiệu kỳ
👁 Image

Ấn chương
👁 Map of the Philippines with Tawi-Tawi highlighted

Map of the Philippines with Tawi-Tawi highlighted
Tọađộ: 5°10′B 120°15′Đ / 5,167°B 120,25°Đ / 5.167; 120.250
Country👁 Image
Philippines
Region👁 Image
Bangsamoro
Thành lập11 tháng 9 năm 1973
Tỉnh lỵBongao
Chínhquyền
•KiểuTỉnh của Philippines
•Tỉnh trưởngSadikul A. Sahali(Lakas-Kampi-CMD)
•Phó tỉnh trưởngRuby Sahali (Lakas-Kampi-CMD)
Diệntích[1]
•Tổng cộng1,087,40km2 (419,85mi2)
ThứhạngdiệntíchThứ 74 trên 81
Dânsố (2024)
•Tổng cộng482,645
•ThứhạngThứ 62 trên 81
Mậtđộ440/km2 (1,100/mi2)
•ThứhạngmậtđộThứ 18 trên 81
Divisions
Independentcities0
Component cities0
Municipalities11
Barangays203
DistrictsLone district of Tawi-Tawi
Múi giờUTC+8
Mã điện thoại68
MãISO3166PH-TAW
Spoken languagesВajau-Sinama, Тausug/Ѕulus, Zamboangueño Chavacano, Cebuano

Tawi-Tawi là một tỉnh đảo trong Khu Tự trị Hồi Giáo Mindanao Bangsamoro, Philippines. Đây là tỉnh nằm ở cực nam Philippines, giáp ngoài biển với bang Sabah của Malaysiatỉnh Kalimantan của Indonesia. Về phía đông bắc là tỉnh Sulu, về phía tây là Sabah của Malaysia. Tỉnh lỵ của Tawi-Tawi là Bongao. [2]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Autonomous Region in Muslim Mindanao, Department of Agriculture: Tawi-Tawi Lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2012 tại Wayback Machine
  2. Batasang Pambansa ng Pilipinas (ngày 4 tháng 4 năm 1979). "Batas Pambansa Bilang 24 - AN ACT TRANSFERRING THE PROVINCIAL CAPITAL OF TAWI-TAWI FROM BATO-BATO TO BONGAO, AMENDING SECTION TWO OF PRESIDENTIAL DECREE NUMBERED THREE HUNDRED TWO". Chan Robles Law Library. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2016.