VOOZH about

URL: https://vi.wiktionary.org/wiki/kali

⇱ kali – Wiktionary tiếng Việt


Bước tới nội dung
Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkɑː.ˌli/

Danh từ

[sửa]

kali (không đếm được)

  1. (thực vật học) Cây muối.
  2. Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.

Tham khảo

[sửa]

kali”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kali (không đếm được)

  1. (thực vật học) Cỏ lông lợn.

Tham khảo

[sửa]