Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hà Lan trung đạimanlijc. Tương đương với man +-e- +-lijk.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]mannelijk (so sánh hơn mannelijker, so sánh nhất mannelijkst)
Biến cách
[sửa]| Biến cách của mannelijk | ||||
|---|---|---|---|---|
| không biến tố | mannelijk | |||
| có biến tố | mannelijke | |||
| so sánh hơn | mannelijker | |||
| khẳng định | so sánh hơn | so sánh nhất | ||
| vị ngữ/trạng ngữ | mannelijk | mannelijker | het mannelijkst het mannelijkste | |
| bất định | gđ./gcsg. | mannelijke | mannelijkere | mannelijkste |
| gt.sg. | mannelijk | mannelijker | mannelijkste | |
| số nhiều | mannelijke | mannelijkere | mannelijkste | |
| xác định | mannelijke | mannelijkere | mannelijkste | |
| chiết phân cách | mannelijks | mannelijkers | — | |
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Afrikaans: manlik
Thể loại ẩn:
