Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vṳj˨˩ | juj˧˧ | juj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuj˧˧ | |||
Chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
vùi
- Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín.
- Vùi củ sắn vào bếp.
- Lấm như vùi.
- Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương.
- Ở trạng thái mê mệt kéo dài.
- Ngủ vùi.
- Mệt quá cứ nằm vùi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vùi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
