| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Thiên niên kỷ: | thiênniênkỷ2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
| Lịch Gregory | 1799 MDCCXCIX |
| Ab urbe condita | 2552 |
| Năm niên hiệu Anh | 39Geo.3–40Geo.3 |
| Lịch Armenia | 1248 ԹՎ ՌՄԽԸ |
| Lịch Assyria | 6549 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1855–1856 |
| - Shaka Samvat | 1721–1722 |
| - Kali Yuga | 4900–4901 |
| Lịch Bahá’í | −45 – −44 |
| Lịch Bengal | 1206 |
| Lịch Berber | 2749 |
| Can Chi | Mậu Ngọ (戊午年) 4495 hoặc 4435 —đến— Kỷ Mùi (己未年) 4496 hoặc 4436 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1515–1516 |
| Lịch Dân Quốc | 113 trước Dân Quốc 民前113年 |
| Lịch Do Thái | 5559–5560 |
| Lịch Đông La Mã | 7307–7308 |
| Lịch Ethiopia | 1791–1792 |
| Lịch Holocen | 11799 |
| Lịch Hồi giáo | 1213–1214 |
| Lịch Igbo | 799–800 |
| Lịch Iran | 1177–1178 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 11 ngày |
| Lịch Myanma | 1161 |
| Lịch Nhật Bản | Khoan Chính 11 (寛政11年) |
| Phật lịch | 2343 |
| Dương lịch Thái | 2342 |
| Lịch Triều Tiên | 4132 |
Năm 1799 (MDCCXCIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ ba theo lịch Gregory (hoặc năm thường bắt đầu vào thứ bảy[1] theo lịch Julius chậm hơn 11 ngày).
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 21 tháng 3 – Nguyễn Phúc Tấn, tước phong Diên Khánh vương, hoàng tử con vua Gia Long (m. 1854).
- 3 tháng 5 – Nguyễn Phúc Phổ, tước phong Điện Bàn công, hoàng tử con vua Gia Long (m. 1860).
- 26 tháng 5 – Felipe Poey, nhà động vật học người Cuba (m. 1891).
6 tháng 6 - Aleksandr Sergeyevich Pushkin nhà thơ nổi tiếng người Nga (mất 1837)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 7 tháng 2 – Thanh Cao Tông Càn Long, vua nhà Thanh (s. 1711).
- 14 tháng 12 – George Washington (s. 1732).
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Calendar in year 1799 (Russia)" (full Julian calendar), Steffen Thorsen, Time and Date AS, 2007, webpage: Julian-1799 (Russia used the Julian calendar until 1919).
