| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Lịch Gregory | 1850 MDCCCL |
| Ab urbe condita | 2603 |
| Năm niên hiệu Anh | 13Vict.1–14Vict.1 |
| Lịch Armenia | 1299 ԹՎ ՌՄՂԹ |
| Lịch Assyria | 6600 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1906–1907 |
| - Shaka Samvat | 1772–1773 |
| - Kali Yuga | 4951–4952 |
| Lịch Bahá’í | 6–7 |
| Lịch Bengal | 1257 |
| Lịch Berber | 2800 |
| Can Chi | Kỷ Dậu (己酉年) 4546 hoặc 4486 —đến— Canh Tuất (庚戌年) 4547 hoặc 4487 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1566–1567 |
| Lịch Dân Quốc | 62 trước Dân Quốc 民前62年 |
| Lịch Do Thái | 5610–5611 |
| Lịch Đông La Mã | 7358–7359 |
| Lịch Ethiopia | 1842–1843 |
| Lịch Holocen | 11850 |
| Lịch Hồi giáo | 1266–1267 |
| Lịch Igbo | 850–851 |
| Lịch Iran | 1228–1229 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 12 ngày |
| Lịch Myanma | 1212 |
| Lịch Nhật Bản | Gia Vĩnh 3 (嘉永3年) |
| Phật lịch | 2394 |
| Dương lịch Thái | 2393 |
| Lịch Triều Tiên | 4183 |
1850 (số La Mã: MDCCCL) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Gregory.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 11 tháng 1 – Nguyễn Phúc Vĩnh Gia, phong hiệu Phương Duy Công chúa, công chúa con vua Minh Mạng (s. 1821).
- 17 tháng 8 – José de San Martín (s. 1778).
- Không rõ – Nguyễn Phúc Ngọc Anh, phong hiệu Bảo Lộc Công chúa, công chúa con vua Gia Long (s. 1790).
- Không rõ – Lâm Tắc Từ, tướng nhà Thanh, vị quan đã ra lệnh đốt thuốc phiện của người Anh (s. 1785).
