| Bosaro | |
|---|---|
| —Thành phố— | |
| Comune di Bosaro | |
| 👁 Image | |
| 👁 Vị trí của Bosaro | |
| Vị trí của Bosaro tại Ý | |
| Quốc gia | 👁 Ý Ý |
| Vùng | Veneto |
| Tỉnh | tỉnh Rovigo (RO) |
| Thủphủ | Bosaro |
| Frazioni | Balladore, Bosco del Monaco, Chiaviche Roncagalle, Gagliani, Gorghetto, Passo |
| Chínhquyền | |
| •Thị trưởng | Remo Randolo (từ ngày 14 tháng 6 năm 2004) |
| Diệntích | |
| •Tổng cộng | 6,0km2 (2,3mi2) |
| Dânsố (Tháng 12 năm 2004) | |
| •Tổng cộng | 1.391 |
| •Mậtđộ | 231/km2 (600/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| •Mùahè(DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 45033 |
| Mã điện thoại | 0425 |
Bosaro là một đô thị ở tỉnh Rovigo ở vùng Veneto của Ý, có khoảng cách khoảng 60km về phía tây nam của Venezia và khoảng 8km về phía nam của Rovigo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.391 người và diện tích là 6,0km².[1]
Đô thị Bosaro có các frazioni (các đơn vị cấp dưới, chủ yếu là các làng) Balladore, Bosco del Monaco, Chiaviche Roncagalle, Gagliani, Gorghetto, và Passo.
Bosaro giáp các đô thị: Arquà Polesine, Guarda Veneta, Polesella, Pontecchio Polesine, Rovigo.
Quá trình biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]| Adria · Ariano nel Polesine · Arquà Polesine · Badia Polesine · Bagnolo di Po · Bergantino · Bosaro · Calto · Canaro · Canda · Castelguglielmo · Castelmassa · Castelnovo Bariano · Ceneselli · Ceregnano · Corbola · Costa di Rovigo · Crespino · Ficarolo · Fiesso Umbertiano · Frassinelle Polesine · Fratta Polesine · Gaiba · Gavello · Giacciano con Baruchella · Guarda Veneta · Lendinara · Loreo · Lusia · Melara · Occhiobello · Papozze · Pettorazza Grimani · Pincara · Polesella · Pontecchio Polesine · Porto Tolle · Porto Viro · Rosolina · Rovigo · Salara · San Bellino · San Martino di Venezze · Stienta · Taglio di Po · Trecenta · Villadose · Villamarzana · Villanova Marchesana · Villanova del Ghebbo |
