VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Joe_Allen

⇱ Joe Allen – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Joe Allen
👁 Image
Allen trong màu áo đội tuyển xứ Wales vào năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Joseph Michael Allen[1]
Ngày sinh 14 tháng 3, 1990 (36tuổi)[1]
Nơi sinh Carmarthen, Wales
Chiều cao 1,7 m (5ft 7in)[2]
Vị trí Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1997–2000 Tenby
2000–2007 Swansea City
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2012 Swansea City 127 (7)
2008Wrexham (mượn) 2 (1)
2012–2016 Liverpool 91 (4)
2016–2022 Stoke City 212 (18)
2022–2025 Swansea City 69 (4)
Tổng cộng 501 (34)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2005–2006 U-17 Wales 10 (1)
2006–2007 U-19 Wales 4 (0)
2007–2011 U-21 Wales 14 (2)
2009–2025 Wales 77 (2)
2012 Vương quốc Anh 5 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Joseph Michael Allen (sinh ngày 14 tháng 3 năm 1990) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người xứ Wales từng thi đấu ở vị trí tiền vệ.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 20 tháng 3 năm 2021.
Câu lạc bộ Mùa giải Premier League FA Cup League Cup Khác Tổng cộng
HạngTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Swansea City 2006–07 League One 1000000010
2007–08 League One 60302030140
2008–09 Championship 2312010261
2009–10 Championship 2101000220
2010–11 Championship 402203030482
2011–12 Premier League 3642010394
Tổng cộng 127710070601507
Wrexham (mượn) 2008–09 Conference Premier 2121
Liverpool 2012–13 Premier League 270211071372
2013–14 Premier League 2411010261
2014–15 Premier League 211500060321
2015–16 Premier League 1922150110373
Tổng cộng 914102702411327
Stoke City 2016–17 Premier League 3661020396
2017–18 Premier League 3621012384
2018–19 Championship 4660000466
2019–20 Championship 3540000354
2020–21 Championship 1801000190
Tổng cộng 17118303217720
Tổng cộng sự nghiệp 3913023217230146135

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 29 tháng 11 năm 2022.[3]
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Wales 200920
201140
201260
201330
201440
201540
2016112
201760
201880
201980
2021130
202250
Tổng cộng742

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
#Thời gianĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.5 tháng 9 năm 2016Sân vận động Cardiff City, Cardiff, Wales👁 Image
Moldova
2–04–0Vòng loại World Cup 2018
2.6 tháng 10 năm 2016Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo👁 Image
Áo
1–02–2

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 Hugman, Barry J., biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr.19. ISBN978-1-84596-601-0.
  2. "Premier League Player Profile Joe Allen". Premier League. Barclays Premier League. 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2015.
  3. Allen.html "Joe Allen". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2013.{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)