VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Namhae

⇱ Namhae – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Namhae
ChuyểntựTiếng Triều Tiên
Hangul남해군
Hanja南海郡
Romaja quốc ngữNamhae-gun
McCune–ReischauerNamhae-gun
👁 Image
👁 Image
Quốc giaHàn Quốc
Phân cấp hành chính1 eup, 9 myeon
Diệntích
•Tổng cộng357km2 (138mi2)
Dânsố [1]
•Tổng cộng54.392
Mậtđộ152,4/km2 (395/mi2)
Thànhphố kếtnghĩaÍch Dương

Namhae (Namhae-gun, Hán Việt: Nam Hải quận) là một huyện ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc. Huyện này có diện tích 357 km², dân số 54.392 người. Huyện này gồm các đảo chính Namhae và Changseon, các đảo nhỏ hơn Jodo, Hodo, Nodo, và 65 đảo nhỏ không có người ở.

Huyện Namhae có nhiều đỉnh núi; Mangun (786m), Geum (681m), và Won (627m), tất cả đều nằm ở đảo Namhae.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Namhae
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.8
(44.2)
9.0
(48.2)
13.3
(55.9)
19.2
(66.6)
23.5
(74.3)
26.3
(79.3)
29.0
(84.2)
30.3
(86.5)
26.6
(79.9)
22.1
(71.8)
15.3
(59.5)
9.5
(49.1)
19.3
(66.7)
Trung bình ngày °C (°F) 1.8
(35.2)
3.7
(38.7)
7.9
(46.2)
13.4
(56.1)
17.8
(64.0)
21.4
(70.5)
24.9
(76.8)
25.9
(78.6)
21.8
(71.2)
16.5
(61.7)
10.0
(50.0)
4.3
(39.7)
14.1
(57.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −2.4
(27.7)
−1.0
(30.2)
2.9
(37.2)
8.1
(46.6)
12.8
(55.0)
17.5
(63.5)
21.9
(71.4)
22.7
(72.9)
18.2
(64.8)
11.9
(53.4)
5.4
(41.7)
−0.3
(31.5)
9.8
(49.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 32.9
(1.30)
60.8
(2.39)
99.9
(3.93)
161.8
(6.37)
189.7
(7.47)
268.3
(10.56)
359.3
(14.15)
312.2
(12.29)
213.4
(8.40)
63.7
(2.51)
54.1
(2.13)
23.4
(0.92)
1.839,4
(72.42)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 4.9 5.6 7.5 8.6 9.0 9.9 13.5 11.4 8.7 4.7 5.3 3.9 93
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 58.5 58.2 59.4 61.4 66.6 72.8 79.3 77.6 73.6 65.5 63.6 60.1 66.4
Số giờ nắng trung bình tháng 195.4 191.1 213.4 226.1 236.0 193.8 176.8 197.3 182.5 222.5 191.4 196.4 2.420,8
Nguồn: [2]

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Namhae-gun được chia thành 1 eup và 9 myeon.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "The leading Namhae that is a good place to live". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2005. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2009.
  2. "평년값자료(1981–2010) 남해(295)". Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2011.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Namhae.