| Quiberon Kiberen | |
|---|---|
| —Xã— | |
| 👁 Image Bờ biển Quiberon | |
👁 Huy hiệu của Quiberon Huy hiệu | |
| 👁 Image | |
Vị trí Quiberon | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Brittany |
| Tỉnh | Morbihan |
| Quận | Lorient |
| Tổng | Quiberon |
| Liên xã | Auray Quiberon Terre Atlantique |
| Chínhquyền | |
| •Thị trưởng (2020–2026) | Patrick Le Roux[1] |
| Diện tích1 | 8,83km2 (341mi2) |
| Dânsố (2016-01-01)[2] | 4.937 |
| •Mậtđộ | 5,6/km2 (14/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| •Mùahè(DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 56186 /56170 |
| Thànhphố kếtnghĩa | Kempten, Josselin, Le Grand-Bornand, Looe |
| Độ cao | 0–33m (0–108ft) (avg. 15m hay 49ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1km2 (0,386dặmvuôngAnh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Quiberon / Kiberen là một xã trong tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 5073 người (thời điểm 1999). Thành phố sống chủ yếu nhờ vào lượng 60.000 khách du lịch trong mùa hè vì có địa thế nằn trên một bán đảo.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 4.595 | — |
| 1975 | 4.723 | +0.39% |
| 1982 | 4.808 | +0.26% |
| 1990 | 4.623 | −0.49% |
| 1999 | 5.073 | +1.04% |
| 2007 | 5.052 | −0.05% |
| 2012 | 5.008 | −0.17% |
| 2017 | 4.741 | −1.09% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Quiberon (1991–2020 normals, extremes 1976–2021) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 15.4 (59.7) |
16.8 (62.2) |
20.8 (69.4) |
24.2 (75.6) |
27.4 (81.3) |
35.2 (95.4) |
34.4 (93.9) |
35.4 (95.7) |
29.4 (84.9) |
23.8 (74.8) |
18.8 (65.8) |
16.4 (61.5) |
35.4 (95.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.7 (49.5) |
9.9 (49.8) |
12.0 (53.6) |
14.3 (57.7) |
17.2 (63.0) |
20.0 (68.0) |
21.8 (71.2) |
21.9 (71.4) |
20.1 (68.2) |
16.4 (61.5) |
13.0 (55.4) |
10.5 (50.9) |
15.6 (60.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 7.8 (46.0) |
7.7 (45.9) |
9.4 (48.9) |
11.3 (52.3) |
14.1 (57.4) |
16.7 (62.1) |
18.5 (65.3) |
18.7 (65.7) |
17.0 (62.6) |
14.2 (57.6) |
11.0 (51.8) |
8.6 (47.5) |
12.9 (55.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 5.8 (42.4) |
5.5 (41.9) |
6.8 (44.2) |
8.3 (46.9) |
11.0 (51.8) |
13.5 (56.3) |
15.2 (59.4) |
15.5 (59.9) |
13.9 (57.0) |
11.9 (53.4) |
8.9 (48.0) |
6.6 (43.9) |
10.2 (50.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.2 (15.4) |
−8.0 (17.6) |
−2.6 (27.3) |
−1.4 (29.5) |
2.8 (37.0) |
6.4 (43.5) |
7.6 (45.7) |
8.8 (47.8) |
6.0 (42.8) |
1.0 (33.8) |
−2.6 (27.3) |
−6.2 (20.8) |
−9.2 (15.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 77.9 (3.07) |
59.7 (2.35) |
52.3 (2.06) |
50.9 (2.00) |
42.3 (1.67) |
37.6 (1.48) |
34.6 (1.36) |
40.1 (1.58) |
49.9 (1.96) |
74.4 (2.93) |
86.6 (3.41) |
83.3 (3.28) |
689.6 (27.15) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 12.8 | 10.0 | 9.4 | 9.2 | 8.0 | 6.8 | 6.5 | 6.8 | 7.2 | 11.8 | 12.8 | 13.1 | 114.4 |
| Nguồn: Meteociel[4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Maires du Morbihan" (PDF). Préfecture du Morbihan. ngày 7 tháng 7 năm 2020. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
- ↑ "Normales et records pour Quiberon (56)". Meteociel. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
