| Warren, Michigan | |
|---|---|
| —Thành phố— | |
| 👁 Image Trung tâm dân sự Warren (2020) | |
Ấn chương | |
| Khẩuhiệu:A Safe and Clean City | |
| 👁 Vị trí Warren ở quận Macomb, Michigan Vị trí Warren ở quận Macomb, Michigan | |
👁 Warren, Michigan trên bản đồ Thế giới Warren, Michigan | |
| Quốc gia | 👁 Image Hoa Kỳ |
| Quận | Macomb |
| Thành lập | 1830 |
| Hợp nhất (làng) | 1893 |
| Hợp nhất (thành phố) | 1 tháng 1 năm 1957 |
| Chínhquyền[1] | |
| •Kiểu | Thị trưởng-hội đồng |
| •Thị trưởng | Lori Stone (D[2]) |
| •At-large |
|
| •Thành viên |
|
| Diệntích[3] | |
| •Thành phố | 34,434mi2 (89,184km2) |
| •Đấtliền | 34,377mi2 (89,036km2) |
| •Mặtnước | 0,057mi2 (0,146km2) |
| Độ cao[4] | 623ft (190m) |
| Dânsố (2020)[5] | |
| •Thành phố | 139.387 |
| •Ướctính(2023)[6] | 136.655 |
| •Thứhạng | US: 204th MI: 3rd |
| •Mậtđộ | 3.975,63/mi2 (1.535,00/km2) |
| •Đô thị | 3.776.890 (US: 12th)[7] |
| •Vùng đô thị | 4.342.304 (US: 14th) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Đông |
| •Mùahè(DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP Codes | 48088, 48089, 48090, 48091, 48092, 48093, 48397 |
| Mã điện thoại | 586 |
| FIPS code | 26-84000 |
| GNIS feature ID | 1615781[4] |
| Sales tax | 6.0%[8] |
| Website | cityofwarren.org 👁 Sửa dữ liệu tại Wikidata |
Warren là một thành phố thuộc quận Macomb trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1900 | 890 | — | |
| 1910 | 2.346 | 163,6% | |
| 1920 | 6.780 | 189,0% | |
| 1930 | 24.024 | 254,3% | |
| 1940 | 23.658 | −1,5% | |
| 1950 | 42.653 | 80,3% | |
| 1960 | 89.246 | 109,2% | |
| 1970 | 179.260 | 100,9% | |
| 1980 | 161.134 | −10,1% | |
| 1990 | 144.864 | −10,1% | |
| 2000 | 138.247 | −4,6% | |
| 2010 | 134.056 | −3,0% | |
| 2020 | 139.387 | 4,0% | |
| 2023 (ước tính) | 136.655 | [6] | −2,0% |
| U.S. decennial census[9] 2020 census[5] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Warren, Michigan (Eastpointe station) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 32.8 (0.4) |
35.8 (2.1) |
44.7 (7.1) |
58.3 (14.6) |
69.7 (20.9) |
80.0 (26.7) |
84.2 (29.0) |
81.7 (27.6) |
74.8 (23.8) |
62.3 (16.8) |
49.0 (9.4) |
36.5 (2.5) |
59.1 (15.1) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 25.5 (−3.6) |
27.3 (−2.6) |
35.0 (1.7) |
47.2 (8.4) |
58.6 (14.8) |
68.9 (20.5) |
73.3 (22.9) |
71.3 (21.8) |
63.9 (17.7) |
52.1 (11.2) |
40.8 (4.9) |
29.7 (−1.3) |
49.5 (9.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 18.2 (−7.7) |
18.8 (−7.3) |
25.3 (−3.7) |
36.0 (2.2) |
47.5 (8.6) |
57.7 (14.3) |
62.3 (16.8) |
60.8 (16.0) |
52.9 (11.6) |
41.9 (5.5) |
32.5 (0.3) |
22.9 (−5.1) |
39.7 (4.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.86 (47) |
1.82 (46) |
2.27 (58) |
3.07 (78) |
3.23 (82) |
3.38 (86) |
3.22 (82) |
3.38 (86) |
3.45 (88) |
2.75 (70) |
3.05 (77) |
2.49 (63) |
33.97 (863) |
| Nguồn: NOAA (normals 1981–2010) | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "City Council Members". City of Warren, Michigan. ngày 30 tháng 9 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- ↑ Hall, Christina (ngày 7 tháng 11 năm 2023). "Warren voters elect state Rep. Lori Stone as mayor, per unofficial city results". Detroit Free Press. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "2024 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Warren, Michigan
- 1 2 "Explore Census Data". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 "City and Town Population Totals: 2020-2023". United States Census Bureau. ngày 30 tháng 9 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "List of 2020 Census Urban Areas". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2023.
- ↑ "Warren (MI) sales tax rate". Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Census of Population and Housing". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
