VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Asahikawa

⇱ Asahikawa – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Asahikawa
旭川市
Thành phố
👁 Image
Tòa thị chính Asahikawa
👁 Vị trí Asahikawa trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa)

Vị trí Asahikawa trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa)
Vị trí Asahikawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia👁 Image
Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
Phó tỉnhKamikawa
ĐặttêntheoMặt Trời, sông
Chínhquyền
•Thị trưởngHirosuke Imazu
Diệntích
•Tổng cộng747,7km2 (288,7mi2)
Dânsố (1 tháng 10, 2020)
•Tổng cộng329,306
Mậtđộ440/km2 (1,100/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện070-8525
Mã điện thoại0166
Thànhphố kếtnghĩaNormal, Bloomington, Suwon, Gyeonggi, Yuzhno-Sakhalinsk, Cáp Nhĩ Tân
Địa chỉ tòa thị chính9-46 Rokujō-dōri, Asahikawa-shi, Hokkaido
070-8525
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimBombycilla garrulus
HoaAzalea
CâySorbus commixta

Asahikawa((あさひかわし)(Húc Xuyên thị),Asahikawa-shi?)thành phố thuộc phó tỉnh Kamikawa, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 329.306 người và mật độ dân số là 440 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 747,7km2.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Asahikawa (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2024.