VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Matsumoto

⇱ Matsumoto – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Matsumoto
松本市
Thành phố
👁 Image
Tòa thị chính Matsumoto

Ấn chương
👁 Vị trí Matsumoto trên bản đồ tỉnh Nagano

Vị trí Matsumoto trên bản đồ tỉnh Nagano
Vị trí Matsumoto trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia👁 Image
Nhật Bản
VùngChūbu
Kōshin'etsu
TỉnhNagano
Chínhquyền
•Thị trưởngGaun Yoshinao
Diệntích
•Tổng cộng978,5km2 (377,8mi2)
Dânsố (1 tháng 10, 2020)
•Tổng cộng241,145
Mậtđộ250/km2 (640/mi2)
Múi giờUTC+9
Mã bưu điện390-8620
Thànhphố kếtnghĩaGrindelwald, Himeji, Thành phố Salt Lake, Lang Phường, Kathmandu, Cao Hùng, Fujisawa, Takayama, Kanazawa, Sapporo, Kagoshima
Điện thoại0263-34-3000
Địa chỉ tòa thị chính3–7 Marunouchi, Matsumoto-shi, Nagano-ken 390-8620
Khí hậuCfa
Dfa
WebsiteWebsite chính thức 👁 Sửa đổi này tại Wikidata

Matsumoto((まつもとし)(Tùng Bản thị),Matsumoto-shi?)thành phố thuộc tỉnh Nagano, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 241.145 người và mật độ dân số là 250 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 978,5km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị lân cận

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Matsumoto
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 18.8
(65.8)
21.1
(70.0)
25.9
(78.6)
30.9
(87.6)
33.6
(92.5)
35.9
(96.6)
37.9
(100.2)
38.5
(101.3)
36.1
(97.0)
31.8
(89.2)
25.6
(78.1)
21.5
(70.7)
38.5
(101.3)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 5.1
(41.2)
6.6
(43.9)
11.2
(52.2)
17.9
(64.2)
23.6
(74.5)
26.4
(79.5)
30.0
(86.0)
31.4
(88.5)
26.2
(79.2)
19.8
(67.6)
13.9
(57.0)
8.0
(46.4)
18.4
(65.1)
Trung bình ngày °C (°F) −0.3
(31.5)
0.6
(33.1)
4.6
(40.3)
10.8
(51.4)
16.5
(61.7)
20.2
(68.4)
24.2
(75.6)
25.1
(77.2)
20.4
(68.7)
13.9
(57.0)
7.8
(46.0)
2.5
(36.5)
12.2
(54.0)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −4.9
(23.2)
−4.5
(23.9)
−1.0
(30.2)
4.4
(39.9)
10.4
(50.7)
15.4
(59.7)
19.8
(67.6)
20.5
(68.9)
16.2
(61.2)
9.2
(48.6)
2.6
(36.7)
−2.2
(28.0)
7.2
(45.0)
Thấp kỉ lục °C (°F) −24.8
(−12.6)
−20.4
(−4.7)
−17.9
(−0.2)
−10.1
(13.8)
−2.7
(27.1)
2.3
(36.1)
10.2
(50.4)
8.0
(46.4)
3.0
(37.4)
−3.6
(25.5)
−8.4
(16.9)
−19.2
(−2.6)
−24.8
(−12.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 39.8
(1.57)
38.5
(1.52)
78.0
(3.07)
81.1
(3.19)
94.5
(3.72)
114.9
(4.52)
131.3
(5.17)
101.6
(4.00)
148.0
(5.83)
128.3
(5.05)
56.3
(2.22)
32.7
(1.29)
1.045,1
(41.15)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 33
(13)
22
(8.7)
12
(4.7)
1
(0.4)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
8
(3.1)
76
(30)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.5 mm) 6.0 6.1 9.0 9.1 9.1 11.3 13.0 10.3 10.6 9.2 6.5 6.6 106.9
Số ngày tuyết rơi trung bình 16.2 13.3 11.1 0 0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.1 2.6 12.0 55.3
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 67 64 62 58 60 69 71 70 74 75 71 69 68
Số giờ nắng trung bình tháng 172.5 171.2 190.9 204.8 215.6 166.3 174.8 202.9 151.0 160.9 163.0 160.9 2.134,7
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3]
Dữ liệu khí hậu của Nagawa, Matsumoto
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 12.4
(54.3)
16.5
(61.7)
21.4
(70.5)
27.5
(81.5)
30.1
(86.2)
31.5
(88.7)
33.1
(91.6)
34.4
(93.9)
32.1
(89.8)
27.5
(81.5)
21.8
(71.2)
17.3
(63.1)
34.4
(93.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 1.6
(34.9)
2.9
(37.2)
7.2
(45.0)
14.2
(57.6)
19.9
(67.8)
22.8
(73.0)
26.3
(79.3)
27.5
(81.5)
22.9
(73.2)
17.1
(62.8)
11.2
(52.2)
4.7
(40.5)
14.9
(58.8)
Trung bình ngày °C (°F) −3.5
(25.7)
−2.9
(26.8)
1.0
(33.8)
7.0
(44.6)
12.5
(54.5)
16.3
(61.3)
20.1
(68.2)
20.7
(69.3)
16.5
(61.7)
10.2
(50.4)
4.6
(40.3)
−0.6
(30.9)
8.5
(47.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −8.9
(16.0)
−9.0
(15.8)
−4.9
(23.2)
0.2
(32.4)
5.4
(41.7)
10.8
(51.4)
15.3
(59.5)
15.8
(60.4)
11.8
(53.2)
4.9
(40.8)
−0.9
(30.4)
−5.6
(21.9)
2.9
(37.2)
Thấp kỉ lục °C (°F) −20.4
(−4.7)
−20.9
(−5.6)
−17.4
(0.7)
−13.0
(8.6)
−4.5
(23.9)
0.3
(32.5)
6.6
(43.9)
6.2
(43.2)
−1.3
(29.7)
−5.7
(21.7)
−11.6
(11.1)
−17.8
(0.0)
−20.9
(−5.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 81.4
(3.20)
92.7
(3.65)
149.9
(5.90)
151.6
(5.97)
180.2
(7.09)
221.3
(8.71)
272.0
(10.71)
162.5
(6.40)
242.6
(9.55)
188.0
(7.40)
119.7
(4.71)
84.9
(3.34)
1.946,8
(76.65)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 11.6 10.6 12.6 12.0 12.2 14.2 16.3 12.2 12.6 11.1 10.0 12.2 147.6
Số giờ nắng trung bình tháng 108.7 127.1 157.4 174.9 195.6 148.4 152.0 176.8 140.6 147.9 125.7 105.1 1.759,5
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[4][5]
Dữ liệu khí hậu của Sân bay Matsumoto
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.5
(59.9)
19.2
(66.6)
24.5
(76.1)
29.0
(84.2)
32.2
(90.0)
33.7
(92.7)
35.2
(95.4)
36.6
(97.9)
35.2
(95.4)
28.9
(84.0)
23.1
(73.6)
20.0
(68.0)
36.6
(97.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 4.0
(39.2)
5.9
(42.6)
10.5
(50.9)
16.9
(62.4)
22.6
(72.7)
25.7
(78.3)
28.7
(83.7)
30.5
(86.9)
25.6
(78.1)
19.0
(66.2)
13.1
(55.6)
7.2
(45.0)
17.5
(63.5)
Trung bình ngày °C (°F) −1.4
(29.5)
0.0
(32.0)
3.9
(39.0)
9.8
(49.6)
15.7
(60.3)
19.6
(67.3)
23.2
(73.8)
24.3
(75.7)
19.9
(67.8)
13.4
(56.1)
7.1
(44.8)
1.7
(35.1)
11.4
(52.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −7.3
(18.9)
−6.1
(21.0)
−2.5
(27.5)
2.7
(36.9)
8.8
(47.8)
14.2
(57.6)
18.9
(66.0)
19.6
(67.3)
15.3
(59.5)
8.2
(46.8)
1.3
(34.3)
−4.0
(24.8)
5.8
(42.4)
Thấp kỉ lục °C (°F) −17.2
(1.0)
−17.9
(−0.2)
−11.9
(10.6)
−8.8
(16.2)
−2.4
(27.7)
3.2
(37.8)
11.9
(53.4)
9.8
(49.6)
4.5
(40.1)
−3.2
(26.2)
−9.2
(15.4)
−13.7
(7.3)
−17.9
(−0.2)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 34.6
(1.36)
41.2
(1.62)
79.8
(3.14)
90.6
(3.57)
103.0
(4.06)
113.9
(4.48)
147.4
(5.80)
98.3
(3.87)
143.2
(5.64)
151.0
(5.94)
59.7
(2.35)
39.6
(1.56)
1.102,2
(43.39)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 4.9 5.6 7.5 9.0 8.4 10.1 12.5 9.9 9.4 8.1 5.9 5.3 96.6
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[6][7]

Giao thông

[sửa | sửa mã nguồn]

Đường sắt

[sửa | sửa mã nguồn]

Cao tốc/Xa lộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Matsumoto (Nagano, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2024.
  2. "平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2010.
  3. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản.
  4. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  5. "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  6. "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.
  7. "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.