| Ansan 안산 安山 | |
|---|---|
| —Thành phố— | |
| ChuyểntựTriều Tiên | |
| •Hangul | 안산시 |
| •Hanja | 安山市 |
| •Revised Romanization | Ansan-si |
| •McCune-Reischauer | Ansan-shi |
| •Hán Việt | An Sơn |
| 👁 Image | |
Hiệu kỳ | |
| 👁 Vị trí của Ansan | |
| Quốc gia | 👁 Image Hàn Quốc |
| Vùng | Sudogwon |
| Đơn vị cấp dưới | 2 gu, 22 dong |
| Diệntích | |
| •Tổng cộng | 144,78km2 (5,590mi2) |
| Dânsố (2018) | |
| •Tổng cộng | 716,785 |
| •Mậtđộ | 4.744,3/km2 (122,880/mi2) |
| •Phương ngữ | Seoul |
Ansan (Hangul: 안산, phát âm tiếng Hàn Quốc:[an.san], Hán Việt: An Sơn) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích 149,39km², dân số là hơn 716 nghìn người (2018).
