VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Anseong

⇱ Anseong – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Anseong
안성
Thành phố
ChuyểntựHàn Quốc
•Hangul
•Hanja
Revised RomanizationAnseong-si
McCune-ReischauerAnsŏng-si
👁 Image
Trung tâm Anseong
👁 Vị trí trên Hàn Quốc

Vị trí trên Hàn Quốc
Quốc gia👁 Image
Hàn Quốc
VùngSudogwon
Phân cấp hành chính1 eup, 11 myeon, 3 dong
Diệntích
•Tổng cộng554,2km2 (2,140mi2)
Dânsố (13 tháng 7 năm 2013)
•Tổng cộng190.095
Mậtđộ34/km2 (89/mi2)
•Tiếng địa phươngSeoul
Múi giờUTC+9
Mã điện thoại82 031

Anseong (Hán Việt: An Thành) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích tổng cộng 554,2km2, dân số là 190,095 người (năm 2013). Thành phố có cự ly 80km về phía nam Seoul. Thành phố có dong (phường).

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được chia thành dong (phường)

Tên Hangul Hanja Dân số[1] Hộ dân Vùng(㎢)[2]
Gongdo-eup 공도읍 孔道邑 57,948 21,161 31.96
Bogae-myeon 보개면 寶蓋面 6,574 2,606 53.01
Geumgwang-myeon 금광면 金光面 8,755 3,515 71.71
Seoun-myeon 서운면 瑞雲面 4,479 1,739 36.28
Miyang-myeon 미양면 薇陽面 8,167 3,033 33.73
Daedeok-myeon 대덕면 大德面 12,606 6,362 31.16
Yangseong-myeon 양성면 陽城面 6,137 2,506 53.17
Wongok-myeon 원곡면 元谷面 5,607 2,253 37.83
Gosam-myeon 고삼면 古三面 2,163 918 27.79
Iljuk-myeon 일죽면 一竹面 9,229 3,669 55.54
Juksan-myeon 죽산면 竹山面 7,842 3,400 57.26
Samjuk-myeon 삼죽면 三竹面 4,113 1,688 39.07
Anseong1-dong 안성1동 安城1洞 13,444 5,306 6.55
Anseong2-dong 안성2동 安城2洞 19,460 7,322 10.14
Anseong3-dong 안성3동 安城3洞 23,571 8,136 8.27

Thống kê

[sửa | sửa mã nguồn]

Đất sử dụng:
👁 land use

Giáo dục

[sửa | sửa mã nguồn]

Các trường đại học Anseong bao gồm:

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "ֹε α". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2015.
  2. https://web.archive.org/web/20131206133019/http://www.anseong.go.kr/sub.php?mc=005002003. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2015.{{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]