VOOZH about

URL: https://vi.wikipedia.org/wiki/Icheon

⇱ Icheon – Wikipedia tiếng Việt


Bước tới nội dung
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Icheon
이천시
Thành phố
ChuyểntựTriều Tiên
Hangul
Hanja
Revised RomanizationIcheon-si
McCune–ReischauerIch'ŏn-si
👁 Image
👁 Vị trí ở Hàn Quốc

Vị trí ở Hàn Quốc
Quốc gia👁 Image
Hàn Quốc
VùngSudogwon
TỉnhGyeonggi
Phân chia hành chính2 eup, 8 myeon, 4 dong
Diệntích
•Tổng cộng461,3km2 (1,781mi2)
Dânsố (2016)
•Tổng cộng215.206[1]
Mậtđộ453/km2 (1,170/mi2)
•Phương ngữSeoul
Thànhphố kếtnghĩaSanta Fe, quận Seongbuk, Andong, Cảnh Đức Trấn, Vô Tích, Kōka, Seto, Limoges
Websiteicheon.go.kr

Icheon (Hán Việt: Lợi Xuyên) là thành phố thuộc tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích 461km², dân số là hơn 196.230 người.

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Icheon
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 14.5
(58.1)
19.5
(67.1)
24.8
(76.6)
32.5
(90.5)
33.2
(91.8)
35.7
(96.3)
38.3
(100.9)
37.7
(99.9)
32.9
(91.2)
29.1
(84.4)
25.4
(77.7)
18.2
(64.8)
38.3
(100.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 2.8
(37.0)
6.3
(43.3)
12.1
(53.8)
19.3
(66.7)
24.2
(75.6)
27.5
(81.5)
29.0
(84.2)
29.9
(85.8)
25.8
(78.4)
20.4
(68.7)
12.0
(53.6)
4.7
(40.5)
17.8
(64.0)
Trung bình ngày °C (°F) −3.1
(26.4)
−0.2
(31.6)
5.2
(41.4)
11.9
(53.4)
17.4
(63.3)
21.7
(71.1)
24.4
(75.9)
24.8
(76.6)
19.8
(67.6)
13.0
(55.4)
5.4
(41.7)
−1.2
(29.8)
11.6
(52.9)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −8.5
(16.7)
−6.1
(21.0)
−1.0
(30.2)
4.9
(40.8)
11.1
(52.0)
16.6
(61.9)
20.7
(69.3)
21.0
(69.8)
15.0
(59.0)
7.2
(45.0)
−0.2
(31.6)
−6.4
(20.5)
6.2
(43.2)
Thấp kỉ lục °C (°F) −26.5
(−15.7)
−22.8
(−9.0)
−12.1
(10.2)
−4.9
(23.2)
2.0
(35.6)
6.5
(43.7)
12.9
(55.2)
12.1
(53.8)
2.9
(37.2)
−5.0
(23.0)
−15.6
(3.9)
−25.7
(−14.3)
−26.5
(−15.7)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 22.5
(0.89)
23.9
(0.94)
47.4
(1.87)
74.0
(2.91)
93.8
(3.69)
146.0
(5.75)
370.2
(14.57)
319.9
(12.59)
176.0
(6.93)
42.1
(1.66)
38.8
(1.53)
16.3
(0.64)
1.370,8
(53.97)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 6.0 4.6 7.2 7.0 7.6 9.4 14.6 13.8 9.0 5.0 7.1 6.1 97.4
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 64.4 59.9 58.0 55.3 62.1 67.8 77.3 76.9 74.5 70.4 67.1 66.6 66.7
Số giờ nắng trung bình tháng 166.1 169.1 192.1 210.8 221.8 187.0 141.2 159.4 165.6 188.4 152.6 158.3 2.113,7
Phần trăm nắng có thể 54.0 55.3 51.8 53.4 50.5 42.5 31.5 37.9 44.4 54.0 49.9 52.9 47.5
Nguồn: [2][3][4][5]

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố được chia thành 4 dong, 2 eup và 8 myeon.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 이천시청 기본현황 - Icheon City
  2. 평년값자료(1981–2010) 이천(203) (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2011.
  3. 기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최고기온 (℃) 최고순위, 이천(203) (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
  4. 기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최저기온 (℃) 최고순위, 이천(203) (bằng tiếng Hàn). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
  5. "Climatological Normals of Korea" (PDF). Korea Meteorological Administration. 2011. tr.499 and 649. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]